IA có 3 nghĩa:
1. IA: NƯỚC; CHẤT DỊCH
Lithei ia: cơm nước
2. IA: [ĐẤT] NƯỚC
Ia tanưh: đất nước
Ia njuh: nước non; nước và củi [trong bếp núc]
3. Từ dùng kết hợp để đặt tên làng, vùng đất… Continue reading
IA có 3 nghĩa:
1. IA: NƯỚC; CHẤT DỊCH
Lithei ia: cơm nước
2. IA: [ĐẤT] NƯỚC
Ia tanưh: đất nước
Ia njuh: nước non; nước và củi [trong bếp núc]
3. Từ dùng kết hợp để đặt tên làng, vùng đất… Continue reading
Jih dalah, aban khan: thổ cẩm
Khan bai: vải
Khan bai kahn bung: vải vóc (nói chung)
Pateh: lụa
Pateh li-au: tơ lụa
Pabwak: tơ
Jih: gấu kết vào váy áo Continue reading
Jih dalah, aban khan: thổ cẩm
Khan bai: vải
Khan bai kahn bung: vải vóc (nói chung)
Pateh: lụa
Pateh li-au: tơ lụa
Pabwak: tơ
Jih: gấu kết vào váy áo
Dalah: ren bông
Aban: chăn, xà-rông Continue reading
Ao likei: áo nam
Ao kamei: áo nữ
Ao dhai: áo dài
Ao tha bong: áo may không vải nối
Ao dwa bong: áo may có miếng vải nối
Ao bak kwāng: áo vá quàng 3 màu
Ao lah: áo cổ giữa
Ao lwak: áo dài khoét cổ
Ao xīt, dalam: áo nhỏ Continue reading
Đây không phải câu hỏi mang tính bỡn cợt, mà cực kì nghiêm túc.
Càng không phải hỏi theo lối ưỡn ngực khoe khoang [cỡ tuổi này rồi mà còn thế thì hết thuốc chữa; càng buồn cười hơn: tưởng chi ghê gớm, chớ giỏi tiếng Cham mà nhằm nhò gì!], mà là nêu sự thể – biết đâu các bạn trẻ rút ra được cái gì đó cho bản thân, của hôm nay.
Tạm kê ra 12 yếu tố:
1. Tôi sinh tại palei Chakleng, đất Rồng. Như mọi đứa bé Chakleng khác, tôi được con Rồng liếm. Đến phiên tôi, do trục trặc đâu đó – máy bị kẹt, Rồng không để ý cứ liếm tới. Thế là tôi dính nước miếng Rồng nhiều chỗ, đậm nhất là ngôn ngữ.
Tôi hưởng sái ĐỊA LINH này ở đó. Continue reading
Mưnuh: điệu
Mưnuh mưnưng: bộ tịch
Ngak mưnuh: làm bộ
Biniai: điệu bộ
Biđi biniai: cử chỉ
Ngak biđi biniai: làm bộ làm tịch
Thek: dáng
Thek thok: dáng điệu Continue reading
THEK: hình dáng – THUN: tuổi tác…
Limưk: mập
Limưk ut: mập ú
Liwāng: gầy
Liwāng liweh: gầy còm
Liwāng rīk gāng: gầy cá khô
Liwāng đông talāng: gầy trơ xương
Prong: to
Prong inư/ drei: to con Continue reading
Mưnux: người, con người
Urāng: người
Mưnôxak: con người, nhân loại
Mưnux urāng: người ta (nói chung
Rūp: thân; mình
Rūp pabhāp: thân thể Continue reading
Kayau: gỗ
Nao kayau: đi [lên rừng làm] gỗ
Koh kayau: chặt cây làm gỗ
Carah kayau: đẽo gỗ
Bbao kayau: bào gỗ
Cao galōng/ Carêl pahong (AG): khoan lỗ
Phāk galōng: đục lỗ Continue reading
Boh kayau/ pađoh: trái cây nói chung
Amil: me
Amil eh kabao: me cứt trâu (trái to và dẹp)
Amil eh mưyao: me cứt mèo (trái nhỏ)
Bimao: trâm
Cakao: sấu rừng
Caramai: chùm ruột
Dalim: lựu
Darāng: nhãn Continue reading