[theo Từ điển Moussay, 1971]
Dao: cha mẹ của Ông Yơt hay bà Yơt
Yơt: cha mẹ của Ông Xơ hay bà Xơ
Kơt: ông Xơ, bà Xơ
Kok: ông cố, bà cố
Ông: ông
Cơk: bà nội (mẹ của mẹ)
Mūk: bà ngoại (mẹ của cha) Continue reading
[theo Từ điển Moussay, 1971]
Dao: cha mẹ của Ông Yơt hay bà Yơt
Yơt: cha mẹ của Ông Xơ hay bà Xơ
Kơt: ông Xơ, bà Xơ
Kok: ông cố, bà cố
Ông: ông
Cơk: bà nội (mẹ của mẹ)
Mūk: bà ngoại (mẹ của cha) Continue reading
ĐÔIC có 4 nghĩa:
1. Chạy
Ridêh đôic: xe chạy
Đôic maic li-wa: chạy máy cày
+ Đôic + tiền tố PA = Pađôic: cho chảy, cho chạy
Pađôic jiên: cho tiền [vay] chạy
Pađôic ia tagôk alok kanu: Cho nước chảy lên thửa gò. Continue reading
1. NAO: ĐI
Nao takai: đi bộ
Nao takai thoh: đi chân không
Nao rah: đi dạo
Nao baic: đi học
Nao tapah: đi tu
Nao ikak: đi buôn
Nao jwak glai: đi ngoài, đi đồng
Nao njuh: đi củi
Nao glai: đi rừng [đốn cúi, gỗ…] Continue reading
– Photo Inrajaya.
Ridêh kabao: xe trâu
Ridêh jhul: xe đẩy
Dai twan: chòi
Lingal: [cái] cày
Yau: ách
Brak: dây néo
Talei carah: dây néo để giằng
Hakam: bừa
Klug: trục
Hanīk: trạt, trang cào đất Continue reading
ANIT [NIT]: thương, yêu
Nit ranam: yêu thương
Nit sri, Nit xari: yêu thương thắm thiết
Lưu ý:
Khap: “yêu” chỉ dành cho quan hệ lứa đôi; Nit: “yêu, thương” dùng theo nghĩa rộng hơn.
Nit anưk: Yêu con, thương con
Nit gaup: Yêu nhau
Khap di gaup: Yêu nhau.
Dahlak khap di kanai nan: Tôi yêu cô ấy. Continue reading
Rwak hakīk: bệnh hoạn (nói chung)
Rwak hatai: tâm bệnh
Rwak taha: bệnh già
Rwak bat: bệnh vặt
Rwak re be: ốm o Continue reading
Đih bblêng: nằm nghiêng
Đih bingi: ngủ ngon
Đih cāng: nằm chờ
Đih đāng: nằm ngửa
Đih đaup: nằm vừa khít
Đih dayaup: ngủ sớm
Đih di apui: nằm lửa
Đih đôm taba: ngủ nói mớ
Đih garīk tagei: ngủ nghiến răng Continue reading
[0] Dōk dala, hay Dōk ala: ngồi xuống [nói chung]
[1] Dōk jagog: ngồi xổm, ngồi trên hai bàn chân, đít có hay không dính đất.
[2] Dōk lah le: ngồi chàng hảng; có nhiều cách ngồi chàng hảng
[3] Dōk pah bēp: ngồi bệt, ngồi thả lỏng thoải mái.
[4] Dōk trah canar: ngồi xếp bằng
[5] Dōk wak jōng: ngồi tréo chân; khác với Đih wak jōng: nằm tréo chân.
[6] Dōk joh angwa: ngồi duỗi chân bắt chéo ở phần chi dưới.
[7] Dōk joh me: ngồi xếp 2 chân một bên
[8] Dōk dang jhơ: ngồi trên 2 gót chân, đít không dính đất. Continue reading
Dang akok: đứng đầu
Dang angan: đứng tên
Dang kajap: đứng vững
Dang kala: thay mặt
Dang tabiak: đứng ra
Dang tagôk: đứng lên; đứng dậy
Dang xang: đứng sững Continue reading
Bbang angui: của cải, gia tài; nhưng Angui bbang: ăn mặc
Bbang bat: ăn vặt
Bbang boh: lên đậu
Bbang dōk: ăn ở
Bbang hawei: ăn đòn
Bbang hwak: ăn uống (nói chung)
Bbang kiêm: ăn ghém
Bbang klek: ăn vụng
Bbang mư-in: ăn chơi
Bbang mưnhum: ăn uống; đám cưới Continue reading