Thành ngữ Chăm 06

61. Ia dơp idung
Nước ngập lỗ mũi.
= Nước đến chân (mới nhảy).

62. Ia đwơc klaih iku ula
Nước chảy đứt đuôi rắn. (Nước chảy xiết và nhanh).

63. Ia bu si hauk, gauk si bbleng.
Nước cơm sắp đổ, nồi sắp nghiêng.

64. Ia mưta biya.
Nước mắt cá sấu.

65. Ia hapuh bah.
Chổi chà quét (bỏ). (Tiếng chửi).

66. Wak ia idung ka o hacih
Vắt mũi chưa sạch.

67. Wak xalau raw dwơh
Lau mâm rửa đũa.
= Cơm bưng nước rót.

68. Ikak takai ikak tangin.
Cột tay cột chân.
= Bó chân bó cẳng.

69. Ikak tian ralan hwa.
Buộc bụng lê lết.
= Thắt lưng buộc bụng.

70. Inư kađieng inư canuw
Ngón út ngón cái.
= Ngón ngắn ngón dài.

________________

63. Tình trạng vợ chồng (quan hệ khác ít dùng) đang trong thời kỳ cơm không lành canh không ngọt dễ dẫn tới đổ vỡ.
69. Tình yêu thương gắn bó của người phụ nữ (người vợ, người mẹ) với chồng con khiến họ quên mình, vừa chịu lao động vất vả, thắt lưng buộc bụng và đôi khi phải lòn lõi kẻ giàu có để chồng con được yên ấm.

VN:F [1.9.3_1094]
Rating: 9.5/10 (2 votes cast)
VN:F [1.9.3_1094]
Rating: 0 (from 0 votes)
Thành ngữ Chăm 06, 9.5 out of 10 based on 2 ratings

Related posts:

  1. Thành ngữ Chăm 8.
  2. Thành ngữ Chăm 10.
  3. Thành ngữ Chăm 13.
  4. Trần Ngọc Tuấn: Ngôi sao cô đơn
  5. Thành ngữ Chăm 04

Leave a Reply

 

 

 

You can use these HTML tags

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>