Tiếng Cham của bạn-CÔN TRÙNG

Cam côm: bọ ngựa Adiêng: bò cạp Adiêng lanưh: bò cạp đen Adiêr: ve sầu Amok: mọt Amu: mối Arah: rệp giường Gamgan: chuồn chuồn Hadam: kiến Hadam amrek: kiến bồ nhọt Hadam bhông: kiến riện Hadam juuk: kiến hôi Hadam tathao: kiến ổ trắng Hadam thiaup: kiến cánh Halak:...

Tiếng Cham của bạn. LOÀI BÒ SÁT

Ula: rắn Ula parawaak: rắn hổ mang Ula talabôm: rắn lục Ula talabôm apui: rắn lục lửa Ula jalaba: rắn hổ mang chúa Ula pui: sán lãi Ula klan: rắn giun Ula inưgirai: rắn hổ đất Ula bbaat: rắn lục xanh Ula hlong: rắn rồng Ula ia: rắn nước Ula cah: rắn mái gầm Ula cal...

Tiếng Cham của bạn. PHUN KAYAU CÂY CỐI

Phun: cây Kayau: gỗ, cây Phun kayau: cây cối Harek: dây leo Agha: rễ Agha tarôi: rễ chồi Agha đông: rễ bàng Gog: gốc Tapang: gốc [sau khi bị chặt] Phun: thân Dhaan: cành Waan: nhánh lớn Cabbiêng: nhánh nhỏ Jrai phun: tán cây Binguk halui: bóng cây Bingu: bông, hoa...

Tiếng Cham của bạn-NGHÊU SÒ ỐC HẾN

Abao: ốc Abao balut: ốc Abao bhuut: ốc ma Abao brah: ốc gạo Abao garaang: ốc bươu Abao lêu: một loại ốc Acung: ngao Amro: sò Ariơng: cua Ariơng athiik: cua biển Ariơng bak: rạm Ariơng hamu: cua đồng Ariơng mat: cua lột Ariơng patau: cua đá Baya: cá sấu Bbrưng: hến...

Kadha 07. LOÀI DƯỚI NƯỚC: CÁ

IKAAN IA TABA: CÁ NƯỚC NGỌT Ikaan bei: cá bóng Ikaan blung: cá lạt Ikaan cadu: cá ngựa Ikaan cakleg: cá lóc Ikaan cakleo: cá lóc nhỏ Anưk cawah: cá lóc con Ikaan côic: cá đối Ikaan đwah: cá (?) Ikaan gamaora: cá chốt Ikaan gining aak: cá chép đen Ikaan hlang: cá lăng...

ADEI BAIC XAP CAM EM HỌC TIẾNG CHAM

Phần-2. THIÊN NHIÊN [động vật & thực vật] 1. GIA SÚC trâu: kabao bò: limo   bê: limo li-ôi nghé: kabao li-ôi ngựa: atheh dê: pabe cừu: pabo lợn (heo): pabui chó: athau mèo: mưyao 2. THÚ RỪNG voi: limưn bò tót: kabei bò rừng: kruuk limo kapil: bò đen, bò thần...