Cơk: núi

Cơk car: núi non

Cơk dhug: hòn non bộ

Bbôn: đồi

Tabbôk: gò

Ram: rừng rậm; gò

Glai: rừng

Glai ram: rừng rậm

Glai klo: rừng rú

Ram binưn: rừng sâu

Rilông: ngàn, khoảng rừng thưa

Kayau: gỗ

Nao kayau: đi [lên rừng làm] gỗ

Koh kayau: chặt cây làm gỗ

Carah kayau: đẽo gỗ

Bbao kayau: bào gỗ

Cao galoong/ Carêl pahong (AG): khoan lỗ

Phaak galoong: đục lỗ

Gỗ chuyên làm xe trâu RIDEH KABAO

Boh: kawaar, bbrư, kaning

Tum: kamliêng, trang

Kam: kapah

Ganiêup: trang

Ginang: garak, gađaak, amil tei

Hagar: dana

*

Layum: lũy (tre)

Jrai: cây tán rậm

Điik cơk điik car: [nói] trên núi trên rừng

Xa-ai điik adei bbang harơk ywa: Em trèo núi, em ăn cỏ cầm hơi

Cơk mưroong kroong biraak: Sơn hướng Nam, giang hướng Bắc

Kaplah cơk kawơk glai: Xó núi khuất rừng = Thâm sơn cùng cốc

Cơk gloong ranoong dalam: Núi cao lũng sâu

Điik cơk tablơk patau: Trèo non đổ đá = Lên thác xuống ghềnh

Tuh di ia, thaic di glai: Đổ xuống sông, đổ vào rừng = Nước lã ra sông

Kuh Li-an kek boh kuh: Lạnh cắn trái gõ