Tada: ngực

Hal tada: vòm ngực

Tathau: vú

Tong tathau: núm vú

Boh pathak: rốn

Kên: hông

Tung: bụng

Arong: lưng

Lapoong arong: sóng lưng

Rathuk: sườn

Jantung: phổi

Ala: lá lách

Agôl: bao tử

Hatai: gan

Hatai boh: tim

Phiik: mật; đắng

Boh rataak: thận

Tian: bụng, ruột

Prôic: ruột

Prôic dalah: ruột thừa

Prôic mưda: ruột non

Prôic taha: ruột già

Thaang anưưk: tử cung

Klai: dương vật

Akok klai, kalet: đầu dương vật

Bilau klai: lông klai

Klu: dái

Boh klu/ ciim: hòn dái

Talook: trỏ

Ting: âm vật

Birook ting: mu ting

Bilau ting: lông ting

Athar katit/ de: hột le

Took: đít

Giloong took: lỗ đít

Kaduuk: mông

Kadut: phao câu

Angwa: chi

Bira: vai

Bira hanuk/ iu: vai phải/ trái

Pa-aak: nách

Boh hapal: bắp tay phần trên

Kuuk kiơng: cùi chỏ, khuỷu tay

Takôy tangin: cổ tay/ chân

Biroong tangin: mu bàn tay

Cakau: móng tay/ chân

Canau: ngón tay/ chân

Palaak: bàn tay/ chân

Arak tangin: chỉ tay

Tuuk tangin: đốt ngón tay/ chân

Tangin inư: ngón cái

Tangin tacei: ngón trỏ

Tangin krưh: ngón giữa

Tangin canau: ngón đeo nhẫn

Tangin kađiêng: ngón út

Amông tangin: nguyên bàn tay

Takai: chân

Le: cẳng

Mưta le: mắt chân

Pha: đùi

Kaplah apha: bẹn, háng

Boh patih: bắp chân

Ta-uuk: gối

Kađôl: gót

Takaan takai: mắt cá chân

Tong takai: nhượng chân

Kaliik: da

Bilau: lông

Bilau paxu: lông dê

Bilau eng: lông tơ

Rilo: thịt

Darah: máu

Darah patih: máu trắng

Darah linưh: máu mủ

Talaang: xương

Talaang akok: xương đầu

Talaang cam: xương bả vai

Talaang biroong: xương sống

Talaang mưda: xương sụn

Talaang rathuk: xương sườn

Talaang yôn: xương ống quyển

Talaang ghaang: xương xẩu

Arak: gân

*

Tung tian: lòng dạ

Arak aring: gân cốt [nói chung]

Rilo tatiêl: săn thịt

Rilo darah: máu thịt

Tangin takai: tay chân

Kaliik giik: da dẻ

Tada katrau: ngực bồ câu

Hu ruup hu pabhaap: Có thân có hình (mập mạp)

Ruup nhu jhaak, pataak nhu siam: Hình hắn xấu (mà) tâm hắn tốt

Ôh dook kadoop di ruup: Không còn cái khố trên lưng

Klaup ruup ô bbôh darah: [Giận đến] đâm thân không ra máu

Ngak bbang haak ruup: Làm ăn [như] xẻ cả thân mình (Làm việc bất kể thân xác)

Ba rabbah tamư ruup: Mang cực vào thân

Bbang ruup bbang pabhaap: Hành thân hành xác

Ôh thau ka inư kađiêng inư canau: Chẳng biết ngón đeo nhẫn, ngón út