Tiếng Cham của bạn. RWAK, PAĐIK – BỆNH, ĐAU

Rwak hakik: bệnh hoạn (nói chung) Rwak hatai: tâm bệnh Rwak taha: bệnh già Rwak bat: bệnh vặt Rwak re be: ốm o Pađik akok: đau đầu Pađik tian: đau bụng Pađik tian ywơk: đau bụng co thắt Pađik tian dalah: đau ruột thừa Pađik tagei: đau răng Pađik ka-ing: đau lưng Pađik...

Tiếng Cham của bạn-. ĐIH – NGỦ; NẰM

Đih bblêng: nằm nghiêng Đih bingi: ngủ ngon Đih cang: nằm chờ Đih đang: nằm ngửa Đih đaup: nằm vừa khít Đih dayaup: ngủ sớm Đih di apui: nằm lửa Đih đôm taba: ngủ nói mớ Đih garik tagei: ngủ nghiến răng Đih grwak: nằm sấp Đih halêu halêu: ngủ thiu thiu Đih harei: ngủ...

Tiếng Cham của bạn. TIỀN TỐ T

Tiền tố T. Tiền tố T có tác dụng biến ngoại động từ (ta tác động vào vật) thành một nội động từ (vật đó tự nó “hành động”). Blơk: lật – tablơk: (xe tự) lật; Blah: chẻ – Tablah: (đá) nẻ; Klaut: bóc – Taklaut: tróc Tiền tố P. Cham...