Phần-2. THIÊN NHIÊN [động vật & thực vật]
1. GIA SÚC
trâu: kabao
bò: limo
bê: limo li-ôi
nghé: kabao li-ôi
ngựa: atheh
dê: pabe
cừu: pabo
lợn (heo): pabui
chó: athau
mèo: mưyao
2. THÚ RỪNG
voi: limưn
bò tót: kabei
bò rừng: kruuk
limo kapil: bò đen, bò thần
trâu rừng: kabao glai
hươu: njuah
lợn rừng: pabui glai
tê giác: ramưh
nai: ritha
mang
hoẵng
thỏ: tapai
thỏ lớn: tapai bok
thỏ [gió] nhỏ: tapai angin
cheo cheo: cakôi
sơn dương: keh
dê núi: pabe glai
hổ: rimoong
rimoong piak: một loài hổ
beo: jagha
rồng: inưgirai
báo đốm: kapux
báo gấm: jamngu
mèo rừng: mưyao glai
gấu: kagau
chó sói: thing
chó rừng: athau glai
cáo, chồn đèn: mưthuh
chồn hương: mưja
chồn nhiều màu: mưja lithung
chồn bông: mưja bingu
chồn xám: mưja yong
chồn tuyết [loài nhỏ nhất]: mưja klook
tê tê, trúc: binhôr
nhím: kathur
rái cá: bahai
lạc đà: unta
cá voi: ikaan limưn
3. KHỈ & VƯỢN
khỉ: kra
vượn: kra dhơn
vượn người: kra hawa
đười ươi: kôn
cù lần: kra le
4. THÚ NHỎ
sóc [có sọc ở lưng]: prook mur
sóc [đuổi chùm]: prook bimông
sóc [mỏ nhọn]: prook bbau
chuột nhà: takuh thaang
chuột đồng: takuh glai
chuột nhắt: takuh tôi
chuột Tàu: takuh Lo [trắng]
chuột chù: takuh cit
dúi: anu
+
Banatang, athur bhiêp: thú vật
Limo kapil: bò đen, bò thần
Limo kabao: trâu bò [đần]
Kabao rideh: trâu [kéo] xe
Kabao bong: trâu hoang
Greng: nanh
Kakau: móng
Bathaan: sừng tê giác
Takê: sừng [trâu, bò…]
Troom: vòi [voi]; Bila: ngà [voi]; Muh: nanh [voi cái]
Wong: bành [voi]; Jahon limưn: nài voi
Binuh: [trâu] báng; Uaic: nghé ngọ
Pah: [cọp] vồ; Gamram: gầm
Lau: [chó] tru; Groh: sủa; Thu-uuk: hú
Kamrao: rên
Juak: [voi] giày, Hadiêr: rống
Pep: [nai] tác
Tagei takuh: răng cửa
Tagei greng: răng nanh
+
Athau bilaan paak: chó tháng Tư
Mưthuh đôic nao, mưja đôic mai: Cáo chạy đi, chồn chạy lại
Hamu bhum kabao wal: Ruộng mẫu trâu chuồng
Tiếng Cham của bạn-05. GIA CẦM – LOÀI CÓ CÁNH
Mưnuk: Gà
Gà rừng: Mưnuk glai, mưnuk taan
Gà ri: Mưnuk ri
Gà tây: Mưnuk lôi
Gà đen: Mưnuk aak
Gà đỏ: Mưnuk mưrah
Gà tro: Mưnuk habau
Gà nhiều màu: Mưnuk mrai
Gà trắng: Mưnuk kook
Gà mái: Mưnuk inư
Gà trống: Mưnuk tano
Gà con: Anưk ciêup…
Ada: Vịt và họ vịt
Vịt Xiêm: Ada xiêm
Vịt trời: Ada ia
Le le: Ara
Ngỗng: Langưn
Thiên nga: Langưn lingiik
Cuốc: wôk
Khác
Chim cút: Wak
Bồ câu: Katrau
+
Kadut: phao câu
Jamưng: cựa [gà]
Katag: cục tác [gà mái]
Kanjoog: gáy [gà cồ]
Mưnuk kraan: [gà mái dữ] đá [bảo vệ con]
Mưnuk mưtram: [gà cồ] chọi
Akhar yau mưnuk prah: Chữ như gà bươi
Tuh ia akauk ada: Nước đổ đầu vịt
Tappông yau tappông aboh mưnuk kacua: Nâng như nâng trứng gà so
Tuk mưnuk trun di ro: Lúc gà xuống chuồng (khoảng 4 giờ sáng)
Yau mưnuk ppajuak thruh: [Lẩn quẩn] như gà dọn ổ; Như gà mắc đẻ

Xin lỗi, cháu tên gì nhỉ? Sara chưa thấy tiền hiện trong tài khoản. Mong vui!
Chảu chuyển vào đây hé, Karun nhiều! PHÚ TRẠM, Ngân hàng ACB - TP Hồ Chí Minh Chi nhánh Cộng…
Cháu chào nhà thơ. Cháu muốn đóng góp một chút cho thư viện và kênh YouTube vì cháu rất xúc…
Phá vỡ để sáng tạo và minh triết hơn 👍
Karun @Baductoai!