Hawei: mây

Harek inư hajaan: dền dền

Harek jadal: nho rừng

Harek hang: dây máu hang

Harek yau: dây xanh

Harek prôic mưnuk: dây ruột gà

Harek brưng cam: dây gai

Harek dang kuh: dây mũ

Harek blung: dây bìm bìm

Harek kabal: hà thủ ô nam

Harek bilok: dây bo bo

Harek ramưk: san hô

Harek mưrok: dây cổ

Brưng Cam: cây gai

Harơk camcuuk: cỏ có thể

Harơk kakhok: cỏ cựa

Harơk ralông: cỏ chạy bãi biển

Harơk jamo gao: cỏ đỏ đột ngột

Harơk abu: cỏ cháo

Harơk bbook rimoong: cỏ mặt hổ

Harơk: cỏ; rác

Harơk girwak: cỏ cú

Harơk glaam: cỏ tràm

Harơk kaloh: cỏ lác

Harơk karah: cỏ chỉ

Harơk karah mưriah: cỏ chỉ tía

Harơk ciêu: cỏ chiếu

Harơk ralaang: cỏ tranh

Harơk phiik: cỏ đắng

Harơk tei: cỏ ống

Harơk camcuuk: cỏ may

Harơk kakhok: cỏ cựa gà

Harơk krưm: cỏ lá tre

Harơk ralông: cỏ chay bãi biển

Harơk tuuk ciêt: cỏ  (?)

Harơk iku athau: cỏ đuôi chó

Harơk hang: cỏ (?)

Harơk lah le: cỏ long phụng

Harơk jai: cỏ mần trầu

+

Harơk harôm: cỏ rác

Buic harơk: nhổ cỏ

Garuah harơk: giẫy cỏ

Ngak harơk: làm cỏ

Yuak harơk: cắt cỏ

Pagrơk harơk: nhận nước cho cỏ chết

Boh harơk: hạt cỏ

*

MƯ+harơk: dơ, rác. Thaang mưharơk: nhà bẩn, nhiều rác

Harơk Kah: vùng cực bắc Champa

Harơk Kah Harơk Dhei: vùng cực bắc Champa

Kek harơk halaar: Cắn cỏ chịu = Cắn rơm cắn cỏ

Harơk giruak juak pô palei: Cỏ cú phủ già làng

Mong yau harơk: Coi như rác

Harơk mưda ia jangeh: Cỏ mượt nước trong = Gạo trắng nước trong

Ruc harek mưgei rôm: Bứt dây động rừng