Abao: ốc

Abao balut: ốc

Abao bhuut: ốc ma

Abao brah: ốc gạo

Abao garaang: ốc bươu

Abao lêu: một loại ốc

Acung: ngao

Amro: sò

Ariơng: cua

Ariơng athiik: cua biển

Ariơng bak: rạm

Ariơng hamu: cua đồng

Ariơng mat: cua lột

Ariơng patau: cua đá

Baya: cá sấu

Bbrưng: hến

Hadaang: tôm

Hadaang gawaang: tôm kẹt

Hadaang poong: tôm hùm

Hadaang rak: tép

Ing oong: ễnh ương

Jaltak: mực

Jiing: cá chình

Kaap: cóc

Kara: rùa

Kiêup: ếch

Anưk nook: ếch con

Lanung: lươn

+

Baroong kara: mai rùa

Mưta lanung: mắt lươn

Kiêup garao took: ếch gãi mông [báo hiệu trời mưa]