Thành ngữ Chăm - 18

170. Ngap iw iw hanuk hanuk.
Làm trái trái phải phải.
(Lăng xăng chỗ này chỗ nọ, thường dùng đối với trẻ con).

171. Ngap asuw ngap mưyaw.
Làm chó làm mèo

Nưgar nghĩa là gì?

* Với bạn văn Nguyễn Viện, Thận Nhiên, Lynh Bacardi – Katê 2007 tại Caklaing. Trong cùng là Sam, người Mỹ gốc Ấn đang cùng Inrasara soạn Từ vựng đối chiếu Sanskrit – Cam – English.

Vừa qua có bạn trẻ nghe Đài, đã hỏi tôi về nghĩa của từ này. Bạn nói:
- “Nưgar” trong tiếng [...]

Thành ngữ Chăm 17

160. Giđơng palei jwa nưgar
X. Jwa palei jwa nưgar.
Yên làng vắng xóm. (Thanh bình, yên ả)

Thành ngữ Chăm 16

* Chăm chú – Photo Inrajaya.

151. Khơng kang talang bbauk.
Cứng cằm xương mặt.
= Rắn đầu rắn mặt.

152. Khơng drei khơng jan
Cứng đơ mình mẩy

Thành ngữ Chăm 15

141. Klauh tung klauh hatai.
Hết lòng hết dạ.

142. Klauh yaut mưtưh nwơc.
Sút gùi nửa chừng.
= Nửa đường đứt gánh

Thành ngữ Chăm 14

131. Klak ka asuw asuw o bbơng
Ném cho chó chó chẳng thèm ăn.

132. Klak ka asuw bbơng.
Ném cho chó ăn. (Thứ bỏ đi).

Thành ngữ Chăm 13.

121. Kaik lithun kaik liya.
Cắn hành cắn gừng.
= Ngậm đắng nuốt cay.

* Đaw Chăm xưa, hiện còn được lưu giữ tại Bảo tàng nhà bà Nguyễn Thị Thềm – Phan Rí, Bình Thuận.

122. Kaik harơk halar.
Cắn cỏ chịu.
= Cắn rơm cắn cỏ.

Thành ngữ Chăm 12

111. Kapal yuw cađah jơk.
Dày như mảnh vò bể.

* Núi Chà Bang – Photo Inrajaya.

112. Kapơk pabah dunya
Bịt miệng thế gian.

Thành ngữ Chăm 11

101. Kajap tangin khơng takai.
Chân cứng tay vững.
= Chân cứng đá mềm. (Lời chúc).

102. Kajaik tamư labang mưtai.
Gần kề hố chết.
= Gần kề miệng lỗ

Thành ngữ Chăm 10.

91. Ong đom limauw, muk lac kabaw.
Ông nói bò, bà la trâu.

92. Ong Pasa muk Cakling.
Ông Pasa, bà Chakling