170. Ngap iw iw hanuk hanuk.
Làm trái trái phải phải.
(Lăng xăng chỗ này chỗ nọ, thường dùng đối với trẻ con).
171. Ngap asuw ngap mưyaw.
Làm chó làm mèo
|
|||||
|
170. Ngap iw iw hanuk hanuk. 171. Ngap asuw ngap mưyaw. * Với bạn văn Nguyễn Viện, Thận Nhiên, Lynh Bacardi – Katê 2007 tại Caklaing. Trong cùng là Sam, người Mỹ gốc Ấn đang cùng Inrasara soạn Từ vựng đối chiếu Sanskrit – Cam – English. Vừa qua có bạn trẻ nghe Đài, đã hỏi tôi về nghĩa của từ này. Bạn nói: 160. Giđơng palei jwa nưgar * Chăm chú – Photo Inrajaya. 151. Khơng kang talang bbauk. 152. Khơng drei khơng jan 141. Klauh tung klauh hatai. 142. Klauh yaut mưtưh nwơc. 131. Klak ka asuw asuw o bbơng 132. Klak ka asuw bbơng. 121. Kaik lithun kaik liya. * Đaw Chăm xưa, hiện còn được lưu giữ tại Bảo tàng nhà bà Nguyễn Thị Thềm – Phan Rí, Bình Thuận. 122. Kaik harơk halar. 111. Kapal yuw cađah jơk. * Núi Chà Bang – Photo Inrajaya. 112. Kapơk pabah dunya 101. Kajap tangin khơng takai. 102. Kajaik tamư labang mưtai. 91. Ong đom limauw, muk lac kabaw. 92. Ong Pasa muk Cakling. |
|||||
|
Copyright © 2010 Inrasara - All Rights Reserved |
|||||
Phản hồi mới